Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

prescriptive

tính từC2
Ý nghĩa trọng tâm

prescriptive nghĩa là quy định.

prescriptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to giving directives or rules.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    pertaining to giving directives or rules

    →

    liên quan đến việc đưa ra chỉ thị hoặc quy tắc

    Đồng nghĩa:normative
    Trái nghĩa:descriptive
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về prescriptive

prescriptive nghĩa là gì?

prescriptive nghĩa là quy định. prescriptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to giving directives or rules.

prescriptive được dùng trong câu như thế nào?

It is too great a change there, and there are so many vested interests which consider such a reform would interfere with their prescriptive rights. (Catherine Helen Spence, Mr. Hogarth's Will. Nguồn: Project Gutenberg #4224.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prescriptive, mã đối chiếu EV-A37CA52A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “prescriptive” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa prescriptive và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is too great a change there, and there are so many vested interests which consider such a reform would interfere with their prescriptive rights.

Ở đó có một sự thay đổi quá lớn và có rất nhiều quyền lợi được đảm bảo cho rằng một cuộc cải cách như vậy sẽ cản trở các quyền quy định của họ.

Catherine Helen Spence, Mr. Hogarth's Will. Nguồn: Project Gutenberg #4224.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had a kind of prescriptive right to be intimate with her; she wondered whether she might venture to call her "Katharine."

Cô có một loại quyền bắt buộc phải thân mật với cô ấy; cô tự hỏi liệu cô có dám gọi cô là "Katharine" không.

Edmund Yates, Kissing the Rod: A Novel. (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #58518.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Prescriptive rights, in short, grow faster than pumpkins, which is amongst the many warnings life affords us to be just as well as generous.

Nói tóm lại, các quyền quy định phát triển nhanh hơn những quả bí ngô, đó là một trong nhiều lời cảnh báo mà cuộc sống dành cho chúng ta để trở nên công bằng cũng như hào phóng.

Juliana Horatia Ewing, We and the World: A Book for Boys. Part I. Nguồn: Project Gutenberg #18077.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They postponed many maintenance jobs, and cut costs in prescriptive engineering, inspections, and quality requirements.
«Professionalism/The Loss of Petrobras Platform 36», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424808 (bản sửa đổi 4308125).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0