prescribe
động từB2- prescribed
- prescribes
- prescribing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
prescribe nghĩa là quy định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prescribe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: issue commands or orders for.
Các nét nghĩa của từ prescribe
- 1
động từB2
issue commands or orders for
ra lệnh hoặc mệnh lệnh chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa order · dictate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
prescribe medication38 lần trong kho sách
prescribe limits66 lần trong kho sách
prescribe medications26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về prescribe
prescribe nghĩa là gì?
prescribe nghĩa là quy định (bản dịch máy, chưa biên tập). prescribe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: issue commands or orders for.
prescribe dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ prescribe có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
prescribe được dùng trong câu như thế nào?
Of the recent research described in the following pages Rasagaline and Tolcapone have completed the research sequence and are prescribed. («Progress and Prospects in Parkinson's Research/Therapy/Neuroprotection», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127100 (bản sửa đổi 2109085).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prescribe, mã đối chiếu EV-B6AA7CDF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng