withdrawn
tính từC1withdrawn nghĩa là rút tiền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
withdrawn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawn from society.
Các nét nghĩa của từ withdrawn
- 1
tính từC1
withdrawn from society
rút khỏi xã hộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recluse · reclusive
- 2
tính từC1
tending to reserve or introspection
có xu hướng dè dặt hoặc xem xét nội tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa indrawn
Câu hỏi thường gặp về withdrawn
withdrawn nghĩa là gì?
withdrawn nghĩa là rút tiền (bản dịch máy, chưa biên tập). withdrawn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawn from society.
withdrawn được dùng trong câu như thế nào?
After pressing her hand slightly he had withdrawn his own. (T. W. Speight, A Minion of the Moon: A Romance of the King's Highway. Nguồn: Project Gutenberg #57416.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/withdrawn, mã đối chiếu EV-8038A0D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng