E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pole”

381 câu thật có từ pole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pole nghĩa là cực. pole là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long (usually round) rod of wood or metal or plastic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pole

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

Từ hay đi cùng pole

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
north pole2.035 lần
ridge pole469 lần
telegraph pole322 lần
south pole881 lần
magnetic pole317 lần
pole star389 lần
bare pole383 lần
bamboo pole178 lần
tent pole299 lần
totem pole118 lần
flag pole204 lần
bean pole121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pole

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pole trong kho câu?
Kho câu có 381 câu có từ pole hoặc các dạng của từ, trích từ 300 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pole?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pole: Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.