Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

traditionally

trạng từB1
US/tɹəˈdɪʃənəli/

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

traditionally nghĩa là theo truyền thống (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

traditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: according to tradition.

Các nét nghĩa của từ traditionally

  1. 1

    trạng từB1

    according to tradition

    theo truyền thốngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • traditionally venerated12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về traditionally

traditionally nghĩa là gì?

traditionally nghĩa là theo truyền thống (bản dịch máy, chưa biên tập). traditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: according to tradition.

traditionally dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ traditionally có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

traditionally được dùng trong câu như thế nào?

This was during time when conductors traditionally came from Europe. («Leonard Bernstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14237 (bản sửa đổi 10977199).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/traditionally, mã đối chiếu EV-CCC75B1B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “traditionally” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa traditionally và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This was during time when conductors traditionally came from Europe.

Đây là thời kỳ mà các nhạc trưởng có truyền thống đến từ Châu Âu.dịch máy, chưa biên tập

«Leonard Bernstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14237 (bản sửa đổi 10977199). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rivelino's entire family were supporters of this club (the club has traditionally been supported by Italian immigrants ) but he was denied a contract.

Cả gia đình Rivelino đều là những người ủng hộ câu lạc bộ này (câu lạc bộ có truyền thống được những người nhập cư Ý ủng hộ) nhưng anh đã bị từ chối ký hợp đồng.dịch máy, chưa biên tập

«Rivellino», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179477 (bản sửa đổi 10884118). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was traditionally used to make bows, especially the longbow.

Theo truyền thống, nó được sử dụng để làm cung, đặc biệt là cung dài.dịch máy, chưa biên tập

«Yew», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293205 (bản sửa đổi 10855378). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, the Phrygian mode has traditionally been the "Spanish scale".

Ví dụ: chế độ Phrygian theo truyền thống là "âm giai Tây Ban Nha".dịch máy, chưa biên tập

«Harmonica/Improvising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62908 (bản sửa đổi 3307183). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Traditionally it was a right that could only attach to an adjacent land and was for the benefit of all, not a specific person.

Theo truyền thống, đó là một quyền chỉ có thể gắn liền với một vùng đất liền kề và vì lợi ích của tất cả mọi người chứ không phải của một người cụ thể nào.dịch máy, chưa biên tập

«Canadian Property Law/Real Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16056 (bản sửa đổi 4435701). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Scotland is traditionally linked to the bagpipes, and many pipe tunes come from there.
«Bagpipes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112374 (bản sửa đổi 10310312). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Traditionally, the presents are not big, and are sometimes hidden, or have a funny joke or poem that must be read.
«Christmas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3317 (bản sửa đổi 10931907). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Traditionally Śruti is not read, but chanted according to extremely precise rules of grammar, pitch, intonation and rhythm.
«Śruti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=595540 (bản sửa đổi 8781596). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Women were traditionally responsible for getting food, dye and medicine from the mountains.
«Aleta Baun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=926662 (bản sửa đổi 8909644). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Traditionally, momos were made with ground/minced meat, potatoes, and leek filling.
«Momo (food)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091904 (bản sửa đổi 10539851). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For technology aspects of blended learning to expand, teachers, both new and experienced, must be prepared to change the way they have traditionally taught.
«Blended Learning in K-12/Evolution of Blended Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37877 (bản sửa đổi 4567216). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Traditionally, corporations had to list their purposes in the articles of incorporation.
«US Corporate Law/Formation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52375 (bản sửa đổi 3215173). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0