E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pole”

381 câu thật có từ pole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pole nghĩa là cực. pole là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long (usually round) rod of wood or metal or plastic. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Certain age groups dance round a May pole celebrating youth and the spring time.

    Từ trong câu: pole, certain, age, group, dance, round, celebrate, youth

    «May Queen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66806 (bản sửa đổi 9745384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pole

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • north pole2.035 lần
  • ridge pole469 lần
  • telegraph pole322 lần
  • south pole881 lần
  • magnetic pole317 lần
  • pole star389 lần
  • bare pole383 lần
  • bamboo pole178 lần
  • tent pole299 lần
  • totem pole118 lần
  • flag pole204 lần
  • bean pole121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pole

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pole trong kho câu?
Kho câu có 381 câu có từ pole hoặc các dạng của từ, trích từ 300 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pole?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pole: Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.