Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “period”

2.203 câu thật có từ period hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: period nghĩa là kỳ. period là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an amount of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ period

Danh sách câu dẫn chứng (154 câu)

Từ hay đi cùng period

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brief period1.178 lần
early period1.759 lần
earlier period821 lần
later period1.654 lần
short period2.079 lần
indefinite period518 lần
remote period525 lần
critical period533 lần
period of orbit413 lần
glacial period325 lần
long period3.404 lần
earliest period338 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ period

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ period trong kho câu?
Kho câu có 2.203 câu có từ period hoặc các dạng của từ, trích từ 1.624 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ period xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ period gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 723 câu, rồi Bậc B1 với 420 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ period?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ period: Quá khứ đơn (181 câu), Câu phủ định (177 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (154 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.