Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

upcoming

tính từ
US/ˈʌpˌkʌmɪŋ/
upcominged
upcominging
upcomings

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

upcoming nghĩa là sắp tới (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

upcoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the relatively near future.

Các nét nghĩa của từ upcoming

  1. 1

    tính từ

    of the relatively near future

    của tương lai tương đối gầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa approaching · coming · forthcoming

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • upcoming brampton12 lần trong kho sách

    • upcoming exam18 lần trong kho sách

    • upcoming elections27 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về upcoming

upcoming nghĩa là gì?

upcoming nghĩa là sắp tới (bản dịch máy, chưa biên tập). upcoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the relatively near future.

upcoming dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ upcoming có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

upcoming được dùng trong câu như thế nào?

Reporters: What are your key points for the upcoming election? («Wikinews interviews Australian Fusion Party President Drew Wolfendale», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3017619 (bản sửa đổi 4969001).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/upcoming, mã đối chiếu EV-20574C53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “upcoming” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa upcoming và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Reporters: What are your key points for the upcoming election?

Phóng viên: Điểm mấu chốt của bạn cho cuộc bầu cử sắp tới là gì?dịch máy, chưa biên tập

«Wikinews interviews Australian Fusion Party President Drew Wolfendale», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3017619 (bản sửa đổi 4969001). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Most of the Marvel questions were about the upcoming live action movie .

Hầu hết các câu hỏi của Marvel đều xoay quanh bộ phim live-action sắp ra mắt.dịch máy, chưa biên tập

«Wikinews attends ComicCon in Bangalore, India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2829730 (bản sửa đổi 5024806). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
It is actually only a timely coincidence, and the author may be using it here to foreshadow an upcoming tragedy.

Thực chất đây chỉ là sự trùng hợp ngẫu nhiên đúng lúc và có thể tác giả dùng nó ở đây để báo trước một bi kịch sắp xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83312 (bản sửa đổi 4522075). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This attempt to either spin or minimize bad news is classic behaviour for a politician, and we can expect more of it in upcoming chapters.

Nỗ lực nhằm xoay chuyển hoặc giảm thiểu tin xấu là hành vi kinh điển của một chính trị gia và chúng ta có thể mong đợi nhiều hơn về điều đó trong các chương sắp tới.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 35», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83391 (bản sửa đổi 4455497). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Blogs written by the teacher may also serve as a forum to announce upcoming events such as a school dance or a class field trip.

Các blog do giáo viên viết cũng có thể đóng vai trò là diễn đàn để thông báo các sự kiện sắp tới như buổi khiêu vũ ở trường hoặc chuyến dã ngoại của lớp.dịch máy, chưa biên tập

«Tidbits in Tech: Integration in Education/Use of Blogs in Secondary Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244289 (bản sửa đổi 1985430). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Have you ever felt really excited about an upcoming event but also scared at the same time?
«Motivation and emotion/Book/2022/Mixed emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279844 (bản sửa đổi 2593241). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With the upcoming of the social web, the criminals found ways how to use it for their purposes, but the executive is catching up.
«Social Web/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266667 (bản sửa đổi 4643243). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We don’t see a lot of Wi-Max towers just yet but it is the new upcoming technology to keep an eye on.
«The Computer Revolution/Networks/Wi-Fi vs WiMAX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288682 (bản sửa đổi 3757102). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The nurses are also asked for their input regarding the upcoming shift.
«Quality and Safety in Nursing/Team Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289209 (bản sửa đổi 3116715). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He also mentored many younger musicians through his Nairobi studio, supporting careers of upcoming artists in central Kenya and beyond.
«Joseph Kamaru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=661362 (bản sửa đổi 10976157). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Bush briefly touched on the upcoming problem of ; with reaching retirement age, Bush urged Congress to bypass partisan differences in order to save the program.
«President Bush delivers 2006 State of the Union Address», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32397 (bản sửa đổi 4824432). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The upcoming Copenhagen Climate Summit, Shaw accuses, will be a "business summit rather than an environmental summit".
«Vestas Cowes rooftop occupiers: "Save the environment, scuttle a NIMBY"», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130278 (bản sửa đổi 4829512). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5