myth
danh từB1- myths
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
myth nghĩa là huyền thoại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
myth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a traditional story accepted as history.
Các nét nghĩa của từ myth
- 1
danh từB1
a traditional story accepted as history
một câu chuyện truyền thống được chấp nhận là lịch sửdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
myth of sisyphus19 lần trong kho sách
greek myth115 lần trong kho sách
myth of cronus12 lần trong kho sách
creation myth61 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về myth
myth nghĩa là gì?
myth nghĩa là huyền thoại (bản dịch máy, chưa biên tập). myth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a traditional story accepted as history.
myth dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ myth có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
myth được dùng trong câu như thế nào?
“Indeed he’s no myth; but a friend who is fond of going into such things and allows me the benefit of his deeper perceptions.” (Kate Chopin, At Fault. Nguồn: Project Gutenberg #23810.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/myth, mã đối chiếu EV-6502BFCC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng