Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “passage”

1.133 câu thật có từ passage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: passage nghĩa là lối đi. passage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of passing from one state or place to the next. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ passage

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng passage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
narrow passage2.361 lần
subterranean passage677 lần
passage leading809 lần
secret passage867 lần
underground passage378 lần
dark passage1.179 lần
following passage807 lần
passage of scripture312 lần
passage through2.506 lần
free passage703 lần
vaulted passage240 lần
winding passage241 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ passage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passage trong kho câu?
Kho câu có 1.133 câu có từ passage hoặc các dạng của từ, trích từ 741 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ passage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 375 câu, rồi Bậc B2 với 203 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passage: Quá khứ đơn (205 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (128 câu), Câu phủ định (92 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.