vandalize
động từC2- vandalized
- vandalizes
- vandalizing
vandalize nghĩa là phá hoại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vandalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: destroy wantonly, as through acts of vandalism.
Các nét nghĩa của từ vandalize
- 1
động từC2
destroy wantonly, as through acts of vandalism
phá hủy một cách bừa bãi, như thông qua hành vi phá hoạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vandalise
Câu hỏi thường gặp về vandalize
vandalize nghĩa là gì?
vandalize nghĩa là phá hoại (bản dịch máy, chưa biên tập). vandalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: destroy wantonly, as through acts of vandalism.
vandalize được dùng trong câu như thế nào?
Throughout, the battle is conducted with a constant eye on the painting until Serge invites Marc to vandalize it with one of Yvan’s pens. («History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vandalize, mã đối chiếu EV-E6EE54BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng