crossroads
danh từB1- crossroadses
crossroads nghĩa là ngã tư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crossroads là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a community of people smaller than a village.
Các nét nghĩa của từ crossroads
- 1
danh từB1
a community of people smaller than a village
một cộng đồng người nhỏ hơn một ngôi làngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hamlet
- 2
danh từB1
a crisis situation or point in time when a critical decision must be made
một tình huống khủng hoảng hoặc thời điểm cần phải đưa ra một quyết định quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa juncture · critical point
- 3
danh từB1
a point where a choice must be made
một điểm mà sự lựa chọn phải được thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về crossroads
crossroads nghĩa là gì?
crossroads nghĩa là ngã tư (bản dịch máy, chưa biên tập). crossroads là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a community of people smaller than a village.
crossroads được dùng trong câu như thế nào?
She was on an intellectual highway and at a crossroads where many influences of the richest inspiration were felt. (Martha Foote Crow, Harriet Beecher Stowe: a biography for girls. Nguồn: Project Gutenberg #69869.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crossroads, mã đối chiếu EV-8340F895. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng