Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “observe”

2.079 câu thật có từ observe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: observe nghĩa là quan sát. observe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or determine the existence, presence, or fact of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ observe

Danh sách câu dẫn chứng (2.079 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng observe nằm ở trang từ điển: observe đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ observe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ observe trong kho câu?
Kho câu có 2.079 câu có từ observe hoặc các dạng của từ, trích từ 1.170 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ observe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ observe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 685 câu, rồi Bậc B1 với 499 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.