basement
danh từB1- basements
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
basement nghĩa là tầng hầm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
basement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level.
Các nét nghĩa của từ basement
- 1
danh từB1
the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level
phần dưới cùng của cấu trúc một phần hoặc toàn bộ dưới mặt đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cellar
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
basement membrane41 lần trong kho sách
basement to attic31 lần trong kho sách
garret to basement27 lần trong kho sách
basement storey12 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the ground floor facade or interior in Renaissance architecture
mặt tiền hoặc nội thất tầng trệt trong kiến trúc Phục hưngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về basement
basement nghĩa là gì?
basement nghĩa là tầng hầm (bản dịch máy, chưa biên tập). basement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level.
basement dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ basement có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
basement được dùng trong câu như thế nào?
On an upper floor, the necessary provision should be made to avoid vibration; if installed in the basement, place it in the best light. (Fred T. Hodgson, The Library of Work and Play: Mechanics, Indoors and Out. Nguồn: Project Gutenberg #45083.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/basement, mã đối chiếu EV-5BAC6C6C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng