Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “observe”

2.009 câu thật có từ observe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: observe nghĩa là quan sát. observe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or determine the existence, presence, or fact of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ observe

Danh sách câu dẫn chứng (139 câu)

Từ hay đi cùng observe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
justly observe435 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ observe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ observe trong kho câu?
Kho câu có 2.009 câu có từ observe hoặc các dạng của từ, trích từ 1.157 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ observe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ observe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 659 câu, rồi Bậc B1 với 487 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ observe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ observe: Quá khứ đơn (461 câu), Câu phủ định (330 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (168 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.