damaged
tính từdamaged nghĩa là hư hỏng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
harmed or injured or spoiled
→bị tổn hại hoặc bị thương hoặc hư hỏng
Trái nghĩa:undamaged - 2tính từB1
being unjustly brought into disrepute
→bị mang tiếng xấu một cách bất công
Đồng nghĩa:discredited
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa damaged và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Often areas closer to the epicenter are not damaged while areas farther away are damaged."If you will allow me," said Brace, "I will see that the damaged chaise is sent back to its owner."Barney’s peepers were completely in mourning; his mouth also damaged, and he complained of soreness of his throat.Having taken in water and repaired the damaged spars and rigging, they again sailed.Sau khi xuống nước và sửa chữa các cột và giàn bị hư hỏng, họ lại ra khơi.
But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.Nhưng với những âm thanh đầu tiên trong giọng nói của anh, cô gái mà anh đã vô cùng vụng về nếu vô tình làm tổn thương dường như đã mất đi vết thương của mình.
Really, what a piece of ill luck to have one's land in the damaged part of the country!If you see any part of the bark removed or damaged, there is a chance the tree will be infected with some disease.Use roofing cement to seal around nail holes and damaged spots in the roof.Dùng xi măng lợp mái để bịt kín các lỗ đinh và những chỗ bị hư hỏng trên mái nhà.
We should only have been a hindrance had we gone on, as both of us were damaged.I seriously fear that our visit has damaged you in Fredonia, and so I wish you were out of it.In the storyline, the International Space Station is damaged and can no longer produce oxygen for the astronauts to breathe.Trong cốt truyện, Trạm vũ trụ quốc tế bị hư hỏng và không thể sản xuất oxy cho các phi hành gia thở nữa.
He expanded the border defenses of the empire, and started a massive building program to restore the damaged city of Rome.Câu hỏi thường gặp về damaged (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. damaged nghĩa là gì trong tiếng Việt?
damaged có nghĩa chính là: bị tổn hại hoặc bị thương hoặc hư hỏng. Định nghĩa tiếng Anh: "harmed or injured or spoiled".
2. damaged thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
damaged là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của damaged theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), damaged được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdæmədʒd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. damaged thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ damaged được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của damaged gồm những dạng nào?
Từ damaged có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với damaged là gì?
Từ damaged thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. damaged có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: discredited. Các từ trái nghĩa tương phản: undamaged. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến damaged?
Từ damaged xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với damaged đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Often areas closer to the epicenter are not damaged while areas farther away are damaged.". Câu văn minh họa cách dùng damaged làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng damaged?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.