Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ozone

danh từ
B2
US/ˈoʊˌzoʊn/
ozones
Ý nghĩa trọng tâm

ozone nghĩa là ozon.

ozone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a colorless gas (O3) soluble in alkalis and cold water.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a colorless gas (O3) soluble in alkalis and cold water

    →

    khí không màu (O3) tan trong kiềm và nước lạnh

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    depleting the ozone
    41 lần trong kho sách
    ozone layer
    184 lần trong kho sách
    ozone depletion
    24 lần trong kho sách
    ozone depleting
    12 lần trong kho sách
    ozone absorbs
    20 lần trong kho sách
    stratospheric ozone
    8 lần trong kho sách
    uv ozone
    30 lần trong kho sách
    ozone cleaning
    24 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
ozones
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa ozone và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“He is most interesting, a whiff of ozone,” she answered.

“Anh ấy là người thú vị nhất, một làn gió ozone,” cô trả lời.

London, Jack, Martin Eden, Nguyên văn tác phẩm
Ozone is better than all the champagne in the Strand or Piccadilly.

Ozone tốt hơn tất cả rượu sâm panh ở Strand hoặc Piccadilly.

Allen, Grant, The British Barbarians, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As a result, the amount of ozone in the atmosphere has decreased, which could lead to an increase in dangerous solar radiation.

Kết quả là lượng ozone trong khí quyển giảm đi, có thể dẫn đến sự gia tăng bức xạ mặt trời nguy hiểm.

Wikimedia contributors, General Chemistry/Chemistries of Various Elements/Group 16
For this reason, they are used by scientists to show changes in the environment, such as air pollution, ozone depletion, and metal contamination.
Wikipedia contributors, Lichen
The Ozone layer protects us from the harmful rays the sun produces.
Wikimedia contributors, Basic Geography/Weather
A listlessness was upon him that the ozone of the prairies had never let him feel.
Lillibridge, Will, Ben Blair The Story of a Plainsman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There you shall snuff the ozone, and hold your hat on your head with both hands on the cliff top.
Reed, Talbot Baines, The Adventures of a Three-Guinea Watch, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He warned that as the ozone hole healed, warming in parts of the Southern Hemisphere could accelerate.
Wikimedia contributors, Healing ozone layer may contribute to global warming
Of course, most have heard of the "Ozone hole," but most don't realise that there is more than one hole and they are constantly growing.
Wikimedia contributors, Meteorology/Makeup of the Atmosphere
"You're right there--quite right--and that's the very thing we've come out to chat about--and sniff the ozone at the same time.
Mitford, Bertram, A Secret of the Lebombo, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Just after the Derby, I was confoundedly seedy, and my doctor told me I wanted more ozone."
Yates, Edmund, Broken to Harness: A Story of English Domestic Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is also a special form called ozone (O₃), made of three oxygen atoms.
Wikipedia contributors, Oxygen

Câu hỏi thường gặp về ozone (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. ozone nghĩa là gì trong tiếng Việt?

ozone có nghĩa chính là: khí không màu (O3) tan trong kiềm và nước lạnh. Định nghĩa tiếng Anh: "a colorless gas (O3) soluble in alkalis and cold water".

2. ozone thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

ozone là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của ozone theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ozone được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈoʊˌzoʊn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. ozone thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ ozone được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của ozone gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của ozone gồm: ozones.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ozone là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: depleting the ozone, ozone layer, ozone depletion, ozone depleting, ozone absorbs.

7. ozone có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ozone?

Từ ozone xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với ozone đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“He is most interesting, a whiff of ozone,” she answered." (Dịch nghĩa: “Anh ấy là người thú vị nhất, một làn gió ozone,” cô trả lời.). Câu văn minh họa cách dùng ozone làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ozone?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.