checkpoint
danh từB2- checkpoints
checkpoint nghĩa là trạm kiểm soát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
checkpoint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a place (as at a frontier) where travellers are stopped for inspection and clearance.
Các nét nghĩa của từ checkpoint
- 1
danh từB2
a place (as at a frontier) where travellers are stopped for inspection and clearance
một nơi (như ở biên giới) nơi du khách bị dừng lại để kiểm tra và thông quandịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
spindle checkpoint10 lần trong kho sách
checkpoint signaling6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về checkpoint
checkpoint nghĩa là gì?
checkpoint nghĩa là trạm kiểm soát (bản dịch máy, chưa biên tập). checkpoint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a place (as at a frontier) where travellers are stopped for inspection and clearance.
checkpoint được dùng trong câu như thế nào?
There is also checkpoints and the edges of the map are no longer trees. («Goat Simulator 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1196978 (bản sửa đổi 10584859).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/checkpoint, mã đối chiếu EV-CB035941. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng