habitation
danh từC2- habitations
habitation nghĩa là chỗ ở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
habitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the native habitat or home of an animal or plant.
Các nét nghĩa của từ habitation
- 1
danh từC2
the native habitat or home of an animal or plant
môi trường sống bản địa hoặc nhà của động vật hoặc thực vậtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
human habitation957 lần trong kho sách
local habitation176 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
housing that someone is living in
nhà ở mà ai đó đang sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dwelling · home · domicile · abode · dwelling house
- 3
danh từC2
the act of dwelling in or living permanently in a place (said of both animals and men)
hành động ở hoặc sống lâu dài ở một nơi (nói về cả động vật và đàn ông)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inhabitancy · inhabitation
Câu hỏi thường gặp về habitation
habitation nghĩa là gì?
habitation nghĩa là chỗ ở (bản dịch máy, chưa biên tập). habitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the native habitat or home of an animal or plant.
habitation được dùng trong câu như thế nào?
It was a small, humble house, like the majority of its neighbours, and was the outpost habitation of the town in that direction. (John W., active 1886-1887 Graham, Neæra: A Tale of Ancient Rome. Nguồn: Project Gutenberg #47571.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/habitation, mã đối chiếu EV-63A18DAC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng