E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mud”

338 câu thật có từ mud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mud nghĩa là bùn. mud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: water soaked soil; soft wet earth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mud

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng mud

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mud puddle153 lần
mud pies150 lần
mud huts162 lần
mud flats123 lần
mud turtle133 lần
mud stained146 lần
covered with mud514 lần
splashed with mud101 lần
plastered with mud95 lần
bespattered with mud85 lần
liquid mud123 lần
mud bespattered77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mud trong kho câu?
Kho câu có 338 câu có từ mud hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mud: Quá khứ đơn (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Quá khứ tiếp diễn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.