Câu tiếng Anh có từ “mud”
338 câu thật có từ mud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mud nghĩa là bùn. mud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: water soaked soil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mud
He now lived in the mud of the front line, among rats, cold, and dead bodies.
Từ trong câu: mud, now, live, front, line, among, rat, cold
«Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the ground, people had to walk through mud and cold weather, which made it harder to walk on land.
Từ trong câu: mud, ground, people, walk, cold, weather, make, hard
«Trail of Tears», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73859 (bản sửa đổi 10833710). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mud
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mud
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mud trong kho câu?
- Kho câu có 338 câu có từ mud hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mud?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mud: Quá khứ đơn (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Quá khứ tiếp diễn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.