pneumonia
danh từB2- pneumonias
pneumonia nghĩa là viêm phổi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pneumonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: respiratory disease characterized by inflammation of the lung parenchyma (excluding the bronchi) with congestion caused by viruses or bacteria or irritants.
Các nét nghĩa của từ pneumonia
- 1
danh từB2
respiratory disease characterized by inflammation of the lung parenchyma (excluding the bronchi) with congestion caused by viruses or bacteria or irritants
bệnh hô hấp đặc trưng bởi tình trạng viêm nhu mô phổi (không bao gồm phế quản) kèm theo tắc nghẽn do virus, vi khuẩn hoặc chất kích thích gây radịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pleuro pneumonia51 lần trong kho sách
bronchitis pneumonia9 lần trong kho sách
bacterial pneumonia12 lần trong kho sách
bronchial pneumonia6 lần trong kho sách
viral pneumonia9 lần trong kho sách
complications of pneumonia15 lần trong kho sách
typhoid pneumonia7 lần trong kho sách
complications from pneumonia13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về pneumonia
pneumonia nghĩa là gì?
pneumonia nghĩa là viêm phổi (bản dịch máy, chưa biên tập). pneumonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: respiratory disease characterized by inflammation of the lung parenchyma (excluding the bronchi) with congestion caused by viruses or bacteria or irritants.
pneumonia được dùng trong câu như thế nào?
Her irritable thoughts made a kind of grievance against him of the attack of pneumonia which she was told had injured his health. (Humphry, Mrs. Ward, Marriage à la mode. Nguồn: Project Gutenberg #20383.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pneumonia, mã đối chiếu EV-AC3DA27C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng