Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “journey”

1.118 câu thật có từ journey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: journey nghĩa là cuộc hành trình. journey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling from one place to another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ journey

Danh sách câu dẫn chứng (1.118 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng journey nằm ở trang từ điển: journey đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ journey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ journey trong kho câu?
Kho câu có 1.118 câu có từ journey hoặc các dạng của từ, trích từ 692 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ journey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ journey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 320 câu, rồi Bậc B1 với 222 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.