Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

outfit

danh từB2
US/ˈaʊtˌfɪt/
outfits
outfitted
outfitting

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

outfit nghĩa là trang phục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

outfit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any cohesive unit such as a military company.

Các nét nghĩa của từ outfit

  1. 1

    danh từB2

    any cohesive unit such as a military company

    bất kỳ đơn vị gắn kết nào như một công ty quân sựdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • camping outfit40 lần trong kho sách

    • wedding outfit100 lần trong kho sách

    • wireless outfit48 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a set of clothing (with accessories)

    một bộ quần áo (có phụ kiện)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa getup · rig · turnout

  3. 3

    danh từB2

    gear consisting of a set of articles or tools for a specified purpose

    thiết bị bao gồm một bộ vật phẩm hoặc công cụ cho một mục đích cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa kit

Câu hỏi thường gặp về outfit

outfit nghĩa là gì?

outfit nghĩa là trang phục (bản dịch máy, chưa biên tập). outfit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any cohesive unit such as a military company.

outfit dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ outfit có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

outfit được dùng trong câu như thế nào?

Three hundred miles of dangerous water lay before the travelers and their valuable outfit. (H. L. Sayler, On the Edge of the Arctic; Or, An Aeroplane in Snowland. Nguồn: Project Gutenberg #25787.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outfit, mã đối chiếu EV-E1F8EA1A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “outfit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa outfit và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Three hundred miles of dangerous water lay before the travelers and their valuable outfit.
H. L. Sayler, On the Edge of the Arctic; Or, An Aeroplane in Snowland. Nguồn: Project Gutenberg #25787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was a young lady once, sir, the daughter of an outfitting warehouse of the first respectability--but that’s a weakness.

Thưa ông, ngày xưa có một cô gái trẻ, con gái của một nhà kho trang phục hạng nhất, nhưng đó là điểm yếu.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I had a keno outfit with me, and it was my intention to play the surrounding towns after the manner of a traveling show.

Tôi mang theo một bộ trang phục keno và ý định của tôi là đi chơi ở các thị trấn xung quanh theo kiểu một chương trình du lịch.dịch máy, chưa biên tập

George H. Devol, Forty Years a Gambler on the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #23587. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
In reply to a question of the storekeeper, Tad informed him that he was with the Simms outfit.

Trả lời câu hỏi của người chủ cửa hàng, Tad cho biết anh đang mặc bộ trang phục của Simms.dịch máy, chưa biên tập

Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in Montana; Or, The Mystery of the Old Custer Trail. Nguồn: Project Gutenberg #6068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The remodelling of the outfit was no light labor: but Pamela was steady to her trust, in her usual practical style.

Việc sửa sang lại bộ trang phục không phải là công việc nhẹ nhàng: nhưng Pamela luôn tin tưởng vào phong cách thực tế thường ngày của mình.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, Theo: A Sprightly Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #27990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mrs. Godstone had therefore been enabled to resume her usual attire, and to lend an outfit to Mrs. Murchison.
G. A. Henty, A Chapter of Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #28190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I should not offer to give her a wedding outfit, as I think she would not like it.
John Fulford Vicary, A Danish Parsonage. Nguồn: Project Gutenberg #30617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There, also, they found a part of Yatsek's outfit; the remainder, the experienced and clear-headed priest advised to search out in Warsaw or Cracow.
Henryk Sienkiewicz, On the Field of Glory: An Historical Novel of the Time of King John Sobieski. Nguồn: Project Gutenberg #37406. · Bản dịch tiếng Anh
The outfits are usually based on original characters, known as "fursonas".

Trang phục thường dựa trên các nhân vật gốc, được gọi là "fursonas".dịch máy, chưa biên tập

«Fur fans flock to Toronto's Furnal Equinox 2019», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2864329 (bản sửa đổi 4818651). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
I reckon you have had a good job if you carry two outfits around.
Will N. Harben, Ann Boyd: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She wears a red and black outfit with red high heels.

Cô mặc bộ trang phục màu đỏ đen và đi giày cao gót màu đỏ.dịch máy, chưa biên tập

«Designer Music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237910 (bản sửa đổi 10975467). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They have a photoshoot at an abandoned hospital for Sajuna's outfit.
«My Dress-Up Darling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1057049 (bản sửa đổi 10931741). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0