Câu tiếng Anh có từ “journey”
1.064 câu thật có từ journey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: journey nghĩa là cuộc hành trình. journey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling from one place to another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ journey
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In the movie, two toy mice who journey out of their home to find a place where they can become real.
Từ trong câu: mouse, toy, journey, movie, out, home, find, place
«The Mouse and His Child (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1217554 (bản sửa đổi 10736517). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng journey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ journey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ journey trong kho câu?
- Kho câu có 1.064 câu có từ journey hoặc các dạng của từ, trích từ 683 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ journey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ journey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 309 câu, rồi Bậc B1 với 208 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ journey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ journey: Quá khứ đơn (296 câu), Câu phủ định (93 câu), Quá khứ hoàn thành (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.