Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

safari

danh từB1
US/səˈfɑɹi/
safaris

safari nghĩa là cuộc đi săn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

safari là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an overland journey by hunters (especially in Africa).

Các nét nghĩa của từ safari

  1. 1

    danh từB1

    an overland journey by hunters (especially in Africa)

    một cuộc hành trình trên đất liền của thợ săn (đặc biệt là ở Châu Phi)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa campaign · hunting expedition

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • apple's safari7 lần trong kho sách

    • firefox safari8 lần trong kho sách

    • safari zone48 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về safari

safari nghĩa là gì?

safari nghĩa là cuộc đi săn (bản dịch máy, chưa biên tập). safari là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an overland journey by hunters (especially in Africa).

safari được dùng trong câu như thế nào?

The group based its survey on such resources as photographs, tourist sightings, safari guides, cattle herders, and village chiefs. («Around 7,100 cheetahs remain, say experts», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2804138 (bản sửa đổi 4813525).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/safari, mã đối chiếu EV-8C8A83A8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “safari” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa safari và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The group based its survey on such resources as photographs, tourist sightings, safari guides, cattle herders, and village chiefs.

Nhóm thực hiện cuộc khảo sát dựa trên các nguồn tài liệu như ảnh, địa điểm du lịch, hướng dẫn viên đi săn, người chăn gia súc và trưởng làng.dịch máy, chưa biên tập

«Around 7,100 cheetahs remain, say experts», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2804138 (bản sửa đổi 4813525). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He is also part of the guard that protects the boarder of the Safari Zone.

Anh ấy cũng là một phần của đội bảo vệ bảo vệ người nội trú của Safari Zone.dịch máy, chưa biên tập

«Pokémon/Characters/Koga», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478941 (bản sửa đổi 4627457). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, after six months, Leakey returned home to continue his safaris.

Tuy nhiên, sau sáu tháng, Leakey trở về nhà để tiếp tục chuyến đi săn của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Richard Leakey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284832 (bản sửa đổi 9945775). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Safari includes a powerful set of tools that make it easy to debug, tweak, and optimize a website for peak performance and compatibility.
«JavaScript/Debugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31287 (bản sửa đổi 4666623). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And once you have made that change, you can use Chrome and Safari!
«OpenClinica User Manual/OtherBrowsers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289831 (bản sửa đổi 3564342). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But how do you expect to send back the skins with such a small safari?"
Elliott Whitney, The rogue elephant. Nguồn: Project Gutenberg #25450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Safari Zone is an area of the Pokémon video game series.
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Safari Zone», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434476 (bản sửa đổi 4633897). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Bookmark using Safari on your phone to add to homepage as an app.
«Radiation Oncology/Palliation/Brain Metastases/Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166479 (bản sửa đổi 4113944). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It has many kinds of attractions, as well as a zoo called Safari World, and a water park named Caribbean Bay.
«Everland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428247 (bản sửa đổi 8628072). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And since Chrome is released as an open source product then browsers such as Firefox, Opera, Safari will all be able to build on it!
«Computers & Society/Semantic Web/Browser», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168520 (bản sửa đổi 2077129). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Italian ambassador to South Africa died in a car accident Saturday while hunting and on a game viewing safari in Limpopo province.
«Italian ambassador to South Africa dies in accident», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104314 (bản sửa đổi 4820499). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Although many Pokémon residing in the Safari Zone can be caught elsewhere, some, such as Scyther and Pinsir, are exclusive to this area only.
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Safari Zone», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434476 (bản sửa đổi 4633897). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0