Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “iron”

1.370 câu thật có từ iron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: iron nghĩa là sắt. iron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a heavy ductile magnetic metallic element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ iron

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Từ hay đi cùng iron

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
iron bars1.677 lần
hot iron1.696 lần
cast iron1.438 lần
iron bar1.011 lần
iron gate1.147 lần
iron ore590 lần
iron gates753 lần
iron railing527 lần
wrought iron599 lần
iron pot609 lần
iron gray789 lần
sheet iron581 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ iron

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ iron trong kho câu?
Kho câu có 1.370 câu có từ iron hoặc các dạng của từ, trích từ 816 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ iron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ iron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 450 câu, rồi Bậc B1 với 264 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ iron?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ iron: Quá khứ đơn (157 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (125 câu), Câu phủ định (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.