Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “iron”

1.371 câu thật có từ iron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: iron nghĩa là sắt. iron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a heavy ductile magnetic metallic element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ iron

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I can do dress-making very well; and I understand fine washing and ironing; and between us we can find something to live on.”

    Từ trong câu: ironing, iron, dress, make, well, understand, fine, wash

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had walked some way and it was now night, but they could see a large iron gate a little way farther down the road on their left.

    Từ trong câu: farther, iron, walk, way, now, night, see, large

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We shall let the iron atoms, gathered during ages, from the dead, enter with your life into the new blooms which shall spring up.

    Từ trong câu: bloom, let, iron, atom, gather, age, dead, enter

    William Elliot Griffis, Belgian Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #67256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I tried to get the shade off but it was locked on—to prevent guests from ironing or stealing the shade or the bulb?

    Từ trong câu: ironing, try, get, shade, off, lock, prevent, guest

    Emily Post, By motor to the Golden Gate. Nguồn: Project Gutenberg #73784. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then right below that is a picture of a young man standing in front of an iron fence, which appears to be probably at a zoo.

    Từ trong câu: zoo, right, below, picture, young, man, stand, front

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng iron

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
iron bars1.677 lần
hot iron1.696 lần
cast iron1.438 lần
iron bar1.011 lần
iron gate1.147 lần
iron ore590 lần
iron gates753 lần
iron railing527 lần
wrought iron599 lần
iron pot609 lần
iron gray789 lần
sheet iron581 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ iron

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ iron trong kho câu?
Kho câu có 1.371 câu có từ iron hoặc các dạng của từ, trích từ 817 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ iron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ iron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 450 câu, rồi Bậc B1 với 265 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ iron?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ iron: Quá khứ đơn (157 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (125 câu), Câu phủ định (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.