Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

zoo

danh từA1
US/ˈzu/
zoos

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

zoo nghĩa là sở thú (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

zoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the facility where wild animals are housed for exhibition.

Các nét nghĩa của từ zoo

  1. 1

    danh từA1

    the facility where wild animals are housed for exhibition

    cơ sở nuôi động vật hoang dã để triển lãmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa menagerie · zoological garden

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • petting zoo14 lần trong kho sách

    • bronx zoo12 lần trong kho sách

    • wick zoo14 lần trong kho sách

    • zoo flotation6 lần trong kho sách

    • cincinnati zoo12 lần trong kho sách

    • diego zoo20 lần trong kho sách

    • taipei zoo6 lần trong kho sách

    • berlin zoo26 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về zoo

zoo nghĩa là gì?

zoo nghĩa là sở thú (bản dịch máy, chưa biên tập). zoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the facility where wild animals are housed for exhibition.

zoo dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ zoo có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

zoo được dùng trong câu như thế nào?

The Cheyenne Mountain Zoo is a private zoo, funded by membership dues, grants, and donations. («Cheyenne Mountain Zoo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139080 (bản sửa đổi 1676651).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/zoo, mã đối chiếu EV-66EE5F28. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “zoo” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa zoo và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Cheyenne Mountain Zoo is a private zoo, funded by membership dues, grants, and donations.

Vườn thú Núi Cheyenne là một vườn thú tư nhân, được tài trợ bởi phí thành viên, trợ cấp và quyên góp.dịch máy, chưa biên tập

«Cheyenne Mountain Zoo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139080 (bản sửa đổi 1676651). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He did not wear shoes because the zoo worker had told him to take them off.

Anh ta không đi giày vì nhân viên vườn thú đã bảo anh ta cởi giày ra.dịch máy, chưa biên tập

«Phil Bronstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279060 (bản sửa đổi 10932638). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Earlier to this photos of pet animals, stuffed and zoo animals were taken i.e capturing their life in a make believe environment.

Trước đó, những bức ảnh về thú cưng, thú nhồi bông và động vật trong vườn thú đã được chụp, tức là ghi lại cuộc sống của chúng trong một môi trường giả tạo.dịch máy, chưa biên tập

«Student Projects/Wildlife photography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255440 (bản sửa đổi 2459246). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bear described is at present in our San Francisco Zoo, a fine and greatly admired monarch.
Joaquin Miller, True Bear Stories. Nguồn: Project Gutenberg #40869. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Ollory wanted to leave Wick-Zoo, too, but it seemed the wild man had money of his own.
Charles Egbert Craddock, The windfall. Nguồn: Project Gutenberg #74744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After a great deal of trouble it was safely brought to England, and lived in the Zoo for twenty-nine years.
Theodore Wood, The Animal World, A Book of Natural History Young Folks' Treasury (Volume V). Nguồn: Project Gutenberg #42414. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
One of these animals, which lived in the London Zoo for some time, had learned a very clever trick.
Theodore Wood, The Animal World, A Book of Natural History Young Folks' Treasury (Volume V). Nguồn: Project Gutenberg #42414. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Most of these went to the Zoo, but a few were kept by the children.
Theodore Roosevelt, Outdoor pastimes of an American hunter. Nguồn: Project Gutenberg #61935. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Seeing opportunities for zoo visitors as such include two walk-though aviaries, open-fronted habitats, and species behind glass with underwater viewings.
«Cincinnati Zoo and Botanical Garden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=334964 (bản sửa đổi 10847945). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The zoo a also has a shop, several restraunts and an information centre.
«Diergaarde Blijdorp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1049901 (bản sửa đổi 9376567). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The areas around that zoo were hit with the virus in high and large numbers.
«COVID-19 pandemic in New York City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855648 (bản sửa đổi 9587859). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They promised to give ten cents to the zoo for every package of Knut sweets it sold.
«Knut (polar bear)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273828 (bản sửa đổi 10646026). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0