Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ironing

danh từB1
US/ˈaɪɚnɪŋ/
ironings

ironing nghĩa là ủi đồ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ironing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: garments (clothes or linens) that are to be (or have been) ironed.

Các nét nghĩa của từ ironing

  1. 1

    danh từB1

    garments (clothes or linens) that are to be (or have been) ironed

    quần áo (quần áo hoặc khăn trải giường) sẽ được (hoặc đã được) ủidịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    danh từB1

    the work of using heat to smooth washed clothes in order to remove any wrinkles

    công việc sử dụng nhiệt để làm phẳng quần áo đã giặt nhằm loại bỏ các nếp nhăndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về ironing

ironing nghĩa là gì?

ironing nghĩa là ủi đồ (bản dịch máy, chưa biên tập). ironing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: garments (clothes or linens) that are to be (or have been) ironed.

ironing được dùng trong câu như thế nào?

Letty ought to calculate to do this ironing for her mother. (Margaret M. Robertson, The Inglises; Or, How the Way Opened. Nguồn: Project Gutenberg #28179.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ironing, mã đối chiếu EV-190C4BF6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ironing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ironing và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Letty ought to calculate to do this ironing for her mother.

Letty phải tính toán việc ủi đồ này cho mẹ.dịch máy, chưa biên tập

Margaret M. Robertson, The Inglises; Or, How the Way Opened. Nguồn: Project Gutenberg #28179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I shut my eyes and run, for I thought it was Sky-High that had gone off--but there he stood ironing!
Hezekiah Butterworth, Little Sky-High; Or, The Surprising Doings of Washee-Washee-Wang. Nguồn: Project Gutenberg #17616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If I have been washing all day, I don't think I should find much recreation in going to ironing," said Rhoda.
Lucy Ellen Guernsey, Rhoda's education. Nguồn: Project Gutenberg #75471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She went down that day to the back porch where Mammy Cely was ironing, and dropped down on the old stone step.
Caroline Abbot Stanley, A Modern Madonna. Nguồn: Project Gutenberg #57418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'I goes washing, I goes chairing, I goes ironing; nothing comes amiss to me, and I manages to keep the wolf from the door.

'Tôi đi giặt, tôi ngồi ghế, tôi đi ủi; không có gì xảy ra với tôi, và tôi cố gắng giữ con sói ở ngoài cửa.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, A Life's Secret: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Write an essay on it divided into three parts, viz.: washing, starching, and ironing.

Viết một bài luận về nó được chia thành ba phần, tức là: giặt, hồ và ủi.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte Brontë, The twelve adventurers, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #73858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I mean not the starching and ironing; that takes a woman and a handy one.
Charles Reade, The Cloister and the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #1366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mrs. Mumpson can do the mending and ironing, I suppose.
Edward Payson Roe, He Fell in Love with His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Tell them you want a good one, who understands washing and ironing and all about cooking.
H. K. Shackleford, Fred Fearnot's New Ranch and How He and Terry Managed It. Nguồn: Project Gutenberg #21795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Giovanni Dupré's ideal of bliss was to see his wife ironing linen, while his mother-in-law looked on.'
Ouida, Othmar. Nguồn: Project Gutenberg #51487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lay it on an ironing board and pull it so the circular rows are stretched.
«Machine Knitting/Edges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192435 (bản sửa đổi 4467334). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Poor Sally--and to think, too, that she had been ironing all day!"
Eliza Leslie, Pencil Sketches; or, Outlines of Character and Manners. Nguồn: Project Gutenberg #37573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB