oxidize
động từ- oxidise
- oxidised
- oxidises
- oxidising
- oxidized
- oxidizes
- oxidizing
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
oxidize nghĩa là oxy hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
oxidize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: enter into a combination with oxygen or become converted into an oxide.
Các nét nghĩa của từ oxidize
- 1
động từ
enter into a combination with oxygen or become converted into an oxide
kết hợp với oxy hoặc chuyển thành oxitdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oxidise · oxidate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
oxidize agents103 lần trong kho sách
oxidize agent179 lần trong kho sách
oxidize to iodine6 lần trong kho sách
- 2
động từ
add oxygen to or combine with oxygen
thêm oxy vào hoặc kết hợp với oxydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oxidise · oxidateTrái nghĩa deoxidize
Câu hỏi thường gặp về oxidize
oxidize nghĩa là gì?
oxidize nghĩa là oxy hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). oxidize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: enter into a combination with oxygen or become converted into an oxide.
oxidize dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ oxidize có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
oxidize được dùng trong câu như thế nào?
It explodes because the acetylide is a reducing agent and the copper(I) is an oxidizing agent. («Copper(I) acetylide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264495 (bản sửa đổi 10521958).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/oxidize, mã đối chiếu EV-4F586573. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng