ranger
danh từB2- rangers
ranger nghĩa là kiểm lâm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ranger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of the Texas state highway patrol.
Các nét nghĩa của từ ranger
- 1
danh từB2
a member of the Texas state highway patrol
một thành viên của đội tuần tra đường cao tốc bang Texasdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa texas ranger
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
motor ranger263 lần trong kho sách
texas ranger236 lần trong kho sách
texan ranger97 lần trong kho sách
bush ranger277 lần trong kho sách
ranger gull56 lần trong kho sách
york ranger438 lần trong kho sách
connaught ranger36 lần trong kho sách
ranger traded45 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an official who is responsible for managing and protecting an area of forest
một quan chức chịu trách nhiệm quản lý và bảo vệ một khu rừngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fire warden · forest fire fighter
- 3
danh từB2
a member of a military unit trained as shock troops for hit-and-run raids
một thành viên của một đơn vị quân đội được huấn luyện thành quân xung kích để tấn công rồi bỏ chạydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commando
Câu hỏi thường gặp về ranger
ranger nghĩa là gì?
ranger nghĩa là kiểm lâm (bản dịch máy, chưa biên tập). ranger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of the Texas state highway patrol.
ranger được dùng trong câu như thế nào?
We got ‘em across the river all right, an’ dodgin’ the rangers who follered us, we came back arter you. (Harry Castlemon, George in Camp; or, Life on the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #53666.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ranger, mã đối chiếu EV-DD9FDD48. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng