commode
danh từC2- commodes
commode nghĩa là tủ đựng đồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
commode là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a plumbing fixture for defecation and urination.
Các nét nghĩa của từ commode
- 1
danh từC2
a plumbing fixture for defecation and urination
một vật cố định ống nước để đại tiện và tiểu tiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa toilet · can · crapper · pot · potty · stool
- 2
danh từC2
a tall elegant chest of drawers
một chiếc tủ ngăn kéo cao thanh lịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chiffonier
Câu hỏi thường gặp về commode
commode nghĩa là gì?
commode nghĩa là tủ đựng đồ (bản dịch máy, chưa biên tập). commode là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a plumbing fixture for defecation and urination.
commode được dùng trong câu như thế nào?
Her commode was brightened by blue ribbons; she wore no mittens; and her shoe-buckles rivalled those of her grandmother. (Emily Sarah Holt, The Maidens' Lodge; or, None of Self and All of Thee (In the Reign of Queen Anne). Nguồn: Project Gutenberg #21235.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/commode, mã đối chiếu EV-7BD9C4EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng