Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “history”

2.758 câu thật có từ history hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: history nghĩa là lịch sử. history là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the aggregate of past events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ history

Danh sách câu dẫn chứng (2.758 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng history nằm ở trang từ điển: history đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ history

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ history trong kho câu?
Kho câu có 2.758 câu có từ history hoặc các dạng của từ, trích từ 1.839 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ history xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ history gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 889 câu, rồi Bậc B1 với 560 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.