truthful
tính từtruthful nghĩa là trung thực.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
expressing or given to expressing the truth
→bày tỏ hoặc đưa ra để thể hiện sự thật
Đồng nghĩa:trueTrái nghĩa:untruthfulCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)strictly truthful57 lần trong kho sáchscrupulously truthful15 lần trong kho sách - 2tính từB2
conforming to truth
→phù hợp với sự thật
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa truthful và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
And he’s a truthful man too, but there’s no refusing to believe in the utility of eight thousand roubles.”Và anh ấy cũng là người trung thực, nhưng không thể phủ nhận sự hữu ích của tám nghìn rúp.”
"Always be truthful, my dear boy, and then you may feel that Clara Middleton will always love you.""You are a truthful woman, you never deceived any one; let me read the truth in your eyes.This time the good woman consented, so truthful did the girl's accents seem to be.Lần này người phụ nữ tốt bụng đồng ý, giọng nói của cô gái có vẻ rất chân thực.
Johnnie was a very truthful little fellow, and though he had faults, he would have scorned to tell a lie or do anything mean.Truthful and puritanical as she was in her ideas, she had the tact, the knowledge to say things without hurting those whom she corrected.Dù trung thực và thuần khiết trong các ý tưởng của mình, cô ấy có sự khéo léo và kiến thức để nói những điều mà không làm tổn thương những người mà cô ấy đã sửa chữa.
Every firm, truthful, estimable quality I may possess, under God's blessing, I owe to her.Mọi phẩm chất chắc chắn, trung thực, đáng quý mà tôi có thể sở hữu, dưới sự phù hộ của Chúa, tôi đều nợ cô ấy.
In the future all was love; and yet all was right and truthful and straightforward, as justice itself.What happened there the narrator of this truthful story does not pretend to know.And it was still harder to think that this truthful story should be false, and that kindly face should deceive him.Whether it has become more truthful in the present days, remains an open question.He was always truthful; he was always sincere; he was always honest and honorable.Câu hỏi thường gặp về truthful (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. truthful nghĩa là gì trong tiếng Việt?
truthful có nghĩa chính là: bày tỏ hoặc đưa ra để thể hiện sự thật. Định nghĩa tiếng Anh: "expressing or given to expressing the truth".
2. truthful thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
truthful là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của truthful theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), truthful được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɹuθfəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. truthful thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ truthful được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của truthful gồm những dạng nào?
Từ truthful có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với truthful là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: strictly truthful, scrupulously truthful.
7. truthful có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: true. Các từ trái nghĩa tương phản: untruthful. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến truthful?
Từ truthful xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với truthful đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "And he’s a truthful man too, but there’s no refusing to believe in the utility of eight thousand roubles.”" (Dịch nghĩa: Và anh ấy cũng là người trung thực, nhưng không thể phủ nhận sự hữu ích của tám nghìn rúp.”). Câu văn minh họa cách dùng truthful làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng truthful?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.