Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “history”

2.729 câu thật có từ history hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: history nghĩa là lịch sử. history là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the aggregate of past events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ history

Danh sách câu dẫn chứng (200 câu)

Từ hay đi cùng history

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
natural history4.765 lần
ancient history945 lần
early history1.240 lần
history of england1.060 lần
american history872 lần
modern history682 lần
world's history461 lần
whole history1.698 lần
english history1.062 lần
family history1.275 lần
ecclesiastical history383 lần
throughout history491 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ history

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ history trong kho câu?
Kho câu có 2.729 câu có từ history hoặc các dạng của từ, trích từ 1.838 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ history xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ history gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 882 câu, rồi Bậc B1 với 556 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ history?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ history: Hiện tại hoàn thành (327 câu), Câu phủ định (312 câu), So sánh nhất (238 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.