recite
động từ- recited
- recites
- reciting
recite nghĩa là đọc thuộc lòng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
recite in elocution
→đọc thuộc lòng
Đồng nghĩa:declaimCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)recite verses94 lần trong kho sáchrecite poetry72 lần trong kho sáchrecite a poem46 lần trong kho sách - 2động từB1
repeat aloud from memory
→lặp lại thành tiếng từ trí nhớ
- 3động từB1
render verbally, "recite a poem"
→diễn đạt bằng lời nói, "đọc một bài thơ"
Đồng nghĩa:retell
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa recite và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
With the end of her braid once more in my fingers I made her promise to keep the dark secret, and so recited them.John was a favorite with her, and she had come to hear him recite.John là người được cô yêu thích và cô đã đến để nghe anh đọc thơ.
This would encourage students like Bessie to recite without feeling nervous or interrupted.What he invented I will recite, that you may see how senseless it was; and I will drawl it out very slow to imitate them.Những gì anh ấy đã phát minh ra tôi sẽ kể lại, để bạn có thể thấy nó vô nghĩa như thế nào; và tôi sẽ kéo nó ra thật chậm để bắt chước họ.
He called his paintings "inner landscapes" and wrote poetry in French, which he recited in cabarets with classical music.He accordingly read Sancho’s letter from beginning to end; but as it hath been already recited, we shall not repeat it in this place.Theo đó, anh đọc lá thư của Sancho từ đầu đến cuối; nhưng vì nó đã được đọc lại rồi nên chúng tôi sẽ không lặp lại nó ở nơi này.
I humbly ask readers to read and recite this genial work.As he recites, he holds it up in plain view, but drops it to his side at the close of his recitation.Users can watch videos and listen to the people recite poetry.Lulu thought she had not heard, but found out her mistake when she went forward to recite.“Ask him at the same time to recite a fable,” said the doctor.They began to recite their verses in a cloud of smoke.Câu hỏi thường gặp về recite (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. recite nghĩa là gì trong tiếng Việt?
recite có nghĩa chính là: đọc thuộc lòng. Định nghĩa tiếng Anh: "recite in elocution".
2. recite thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
recite là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của recite theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), recite được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹəˈsaɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. recite thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ recite được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của recite gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của recite gồm: recited, recites, reciting.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với recite là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: recite verses, recite poetry, recite a poem.
7. recite có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: declaim, retell. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến recite?
Từ recite xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với recite đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "With the end of her braid once more in my fingers I made her promise to keep the dark secret, and so recited them.". Câu văn minh họa cách dùng recite làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng recite?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.