Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

recite

động từ
B1
US/ɹəˈsaɪt/
recited
recites
reciting
Ý nghĩa trọng tâm

recite nghĩa là đọc thuộc lòng.

recite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recite in elocution.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    recite in elocution

    →

    đọc thuộc lòng

    Đồng nghĩa:declaim
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    recite verses
    94 lần trong kho sách
    recite poetry
    72 lần trong kho sách
    recite a poem
    46 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    repeat aloud from memory

    →

    lặp lại thành tiếng từ trí nhớ

  3. 3động từ
    B1

    render verbally, "recite a poem"

    →

    diễn đạt bằng lời nói, "đọc một bài thơ"

    Đồng nghĩa:retell
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa recite và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

With the end of her braid once more in my fingers I made her promise to keep the dark secret, and so recited them.
Cable, George Washington, The Cavalier, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
John was a favorite with her, and she had come to hear him recite.

John là người được cô yêu thích và cô đã đến để nghe anh đọc thơ.

Warner, Charles Dudley, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This would encourage students like Bessie to recite without feeling nervous or interrupted.
Wikimedia contributors, Classroom Management Theorists and Theories/Rudolf Dreikurs
What he invented I will recite, that you may see how senseless it was; and I will drawl it out very slow to imitate them.

Những gì anh ấy đã phát minh ra tôi sẽ kể lại, để bạn có thể thấy nó vô nghĩa như thế nào; và tôi sẽ kéo nó ra thật chậm để bắt chước họ.

Hayes, I. I. (Isaac Israel), Cast Away in the Cold An Old Man's Story of a Young Man's Adventures, as Related by Captain John Hardy, Mariner, Nguyên văn tác phẩm
He called his paintings "inner landscapes" and wrote poetry in French, which he recited in cabarets with classical music.
Wikipedia contributors, Julius Evola
He accordingly read Sancho’s letter from beginning to end; but as it hath been already recited, we shall not repeat it in this place.

Theo đó, anh đọc lá thư của Sancho từ đầu đến cuối; nhưng vì nó đã được đọc lại rồi nên chúng tôi sẽ không lặp lại nó ở nơi này.

Cervantes Saavedra, Miguel de, The history and adventures of the renowned Don Quixote, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I humbly ask readers to read and recite this genial work.
Wikimedia contributors, Introduction to Indonesian Philosophy/Leluhur as Our First Philosophers
As he recites, he holds it up in plain view, but drops it to his side at the close of his recitation.
Kellogg, Alice Maude, Christmas Entertainments, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Users can watch videos and listen to the people recite poetry.
Wikimedia contributors, Digital Rhetoric/Remediation and Remix
Lulu thought she had not heard, but found out her mistake when she went forward to recite.
Finley, Martha, Elsie's New Relations What They Did and How They Fared at Ion; A Sequel to Grandmother Elsie, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Ask him at the same time to recite a fable,” said the doctor.
Droz, Gustave, Monsieur, Madame, and Bébé — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They began to recite their verses in a cloud of smoke.
Coppée, François, A Romance of Youth — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về recite (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. recite nghĩa là gì trong tiếng Việt?

recite có nghĩa chính là: đọc thuộc lòng. Định nghĩa tiếng Anh: "recite in elocution".

2. recite thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

recite là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của recite theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), recite được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹəˈsaɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. recite thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ recite được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của recite gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của recite gồm: recited, recites, reciting.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với recite là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: recite verses, recite poetry, recite a poem.

7. recite có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: declaim, retell. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến recite?

Từ recite xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với recite đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "With the end of her braid once more in my fingers I made her promise to keep the dark secret, and so recited them.". Câu văn minh họa cách dùng recite làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng recite?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.