olympics
danh từA1- olympicses
olympics nghĩa là Thế vận hội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
olympics là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the modern revival of the ancient games held once every 4 years in a selected country.
Các nét nghĩa của từ olympics
- 1
danh từA1
the modern revival of the ancient games held once every 4 years in a selected country
sự hồi sinh hiện đại của các trò chơi cổ xưa được tổ chức 4 năm một lần ở một quốc gia được chọndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa olympic games · olympiad
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
olympics qualification89 lần trong kho sách
summer olympics1.240 lần trong kho sách
olympics in beijing31 lần trong kho sách
beijing olympics31 lần trong kho sách
olympics in tokyo37 lần trong kho sách
winter olympics397 lần trong kho sách
olympics in sochi10 lần trong kho sách
tokyo olympics16 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về olympics
olympics nghĩa là gì?
olympics nghĩa là Thế vận hội (bản dịch máy, chưa biên tập). olympics là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the modern revival of the ancient games held once every 4 years in a selected country.
olympics được dùng trong câu như thế nào?
This goal was not met due in part to the achievements of athletes such as Jesse Owens, who won four gold medals at this Olympics. («Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/olympics, mã đối chiếu EV-1423F344. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng