erase
động từ- erased
- erases
- erasing
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
erase nghĩa là xóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
erase là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove from memory or existence.
Các nét nghĩa của từ erase
- 1
động từ
remove from memory or existence
xóa khỏi bộ nhớ hoặc sự tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wipe out
- 2
động từ
remove by or as if by rubbing or erasing
loại bỏ bởi hoặc như thể bằng cách cọ xát hoặc tẩy xóadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rub out · score out · efface · wipe off
- 3
động từ
wipe out digitally or magnetically recorded information
xóa sạch thông tin được ghi bằng kỹ thuật số hoặc từ tínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deleteTrái nghĩa record
Câu hỏi thường gặp về erase
erase nghĩa là gì?
erase nghĩa là xóa (bản dịch máy, chưa biên tập). erase là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove from memory or existence.
erase dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ erase có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
erase được dùng trong câu như thế nào?
The remembrance of the Hellingsley failure seemed to be erased from the memory of the Marquess. (Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Coningsby; Or, The New Generation. Nguồn: Project Gutenberg #7412.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/erase, mã đối chiếu EV-3D870D29. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng