Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hero”

573 câu thật có từ hero hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hero nghĩa là anh hùng. hero là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man distinguished by exceptional courage and nobility and strength. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hero

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng hero

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conquering hero338 lần
hero worship477 lần
hero of romance337 lần
naval hero174 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hero

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hero trong kho câu?
Kho câu có 573 câu có từ hero hoặc các dạng của từ, trích từ 420 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hero xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hero gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc B2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hero?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hero: Câu phủ định (73 câu), Quá khứ đơn (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.