Đề từ vựng phổ thông số 194
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “seat”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “providing assistance or serving a useful function”
Đang tải đề...