quotable
tính từB2quotable nghĩa là có thể trích dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
quotable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: able or fit to be repeated or quoted.
Các nét nghĩa của từ quotable
- 1
tính từB2
able or fit to be repeated or quoted
có thể hoặc phù hợp để được lặp lại hoặc trích dẫndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repeatableTrái nghĩa unquotable
- 2
tính từB2
suitable for or worthy of quotation
thích hợp cho hoặc đáng được trích dẫndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về quotable
quotable nghĩa là gì?
quotable nghĩa là có thể trích dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). quotable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: able or fit to be repeated or quoted.
quotable được dùng trong câu như thế nào?
“I suppose I ought to be flattered, if you will excuse the street expression, to have my stock quotable. (Charles Dudley Warner, A Little Journey in the World. Nguồn: Project Gutenberg #3103.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quotable, mã đối chiếu EV-F3235D2B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng