Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thriller

danh từB1
US/ˈθɹɪlɚ/
thrillers

thriller nghĩa là phim kinh dị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

thriller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a suspenseful adventure story or play or movie.

Các nét nghĩa của từ thriller

  1. 1

    danh từB1

    a suspenseful adventure story or play or movie

    một câu chuyện phiêu lưu hồi hộp hoặc một vở kịch hoặc một bộ phimdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • thriller movie148 lần trong kho sách

    • erotic thriller7 lần trong kho sách

    • thriller genre8 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về thriller

thriller nghĩa là gì?

thriller nghĩa là phim kinh dị (bản dịch máy, chưa biên tập). thriller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a suspenseful adventure story or play or movie.

thriller được dùng trong câu như thế nào?

His album, Thriller, is the best-selling album of all time. («Pop music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2041 (bản sửa đổi 10790270).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thriller, mã đối chiếu EV-EFA2444A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “thriller” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa thriller và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His album, Thriller, is the best-selling album of all time.

Album Thriller của anh là album bán chạy nhất mọi thời đại.dịch máy, chưa biên tập

«Pop music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2041 (bản sửa đổi 10790270). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His books are thrillers about politics, spys and the military.

Sách của ông là những cuốn kinh dị về chính trị, điệp viên và quân sự.dịch máy, chưa biên tập

«Tom Clancy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80107 (bản sửa đổi 11009243). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Patterson has written many stand-alone thrillers, non-fiction and romance novels, as well as a number of series.

Patterson đã viết nhiều tiểu thuyết kinh dị, phi hư cấu và lãng mạn độc lập, cũng như một số bộ truyện.dịch máy, chưa biên tập

«James Patterson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=639160 (bản sửa đổi 10912117). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“I’m afraid not, only a couple of magazines; I was reading a thriller in the train.
B. M., 1849?-1920 Croker, A rolling stone. Nguồn: Project Gutenberg #72076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She will also star in Open Graves, a horror-thriller movie about a satanic game.
«Eliza Dushku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76897 (bản sửa đổi 10623050). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When it comes to design, we all know the container gardening adage: Choose a thriller, a filler, and a spiller.
«Horticulture/Container Gardening/Flowers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448714 (bản sửa đổi 4097879). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And for the thrillers and horror movies, “Who is the killer?”.
«Motivation and emotion/Book/2018/Curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238390 (bản sửa đổi 2646962). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In plots about crime, thriller movies deal more on creating suspense than on the criminal or the detective.
«Thriller movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425649 (bản sửa đổi 10400594). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His filmography includes roles in romantic comedies, historical dramas, and thrillers.
«Byeon Woo-seok», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1204794 (bản sửa đổi 10556956). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That year, Jackson won seven other Grammys for his studio album Thriller.
«Michael Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9589 (bản sửa đổi 11014252). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The other ten super-genres are action, fantasy, horror, romance, science fiction, a slice of life, sports, thriller, war, and western.
«Crime movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=941760 (bản sửa đổi 9641761). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In this affaire that looks like a thriller he shows prodigious mastery and virtuosity, both blurring tracks and leaving many clues.

Trong mối tình trông giống như một bộ phim kinh dị này, anh ấy thể hiện sự điêu luyện và điêu luyện phi thường, vừa làm mờ dấu vết vừa để lại nhiều manh mối.dịch máy, chưa biên tập

«Fermat's Enigma, the sublime in all its states», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255049 (bản sửa đổi 2709784). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0