Câu tiếng Anh có từ “hero”
441 câu thật có từ hero hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hero nghĩa là anh hùng. hero là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man distinguished by exceptional courage and nobility and strength. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hero
Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)
It was two bands of friends playing with one band of heroes, you know?
Từ trong câu: hero, band, friend, play, know
«Hell Awaits», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=456531 (bản sửa đổi 10952149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The band become heroes for winning a war that started a hundred years ago.
Từ trong câu: hero, band, become, win, war, start, hundred, year
«Berserk (manga)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050000 (bản sửa đổi 10512700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As I read your messages, I knew that I am in fact a hero.
Từ trong câu: hero, read, message, know, fact
«Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Players can control a certain hero, one character with a certain set of skills.
Từ trong câu: hero, player, control, certain, character, set, skill
«Digital Media Concepts/Dota 2 Esport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278842 (bản sửa đổi 2721476). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They dressed in their old clothes and rode into the city as heroes.
Từ trong câu: hero, dress, old, clothes, ride, city
«John McDouall Stuart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286608 (bản sửa đổi 10494963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are four different types of heroes that you can choose from in the game.
Từ trong câu: hero, four, different, type, choose, game
«Digital Media Concepts/Fortnite», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240022 (bản sửa đổi 2578144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At school he wrote an essay on Ulysses as his 'favourite hero'.
Từ trong câu: hero, school, write, essay, favorite
«Ulysses (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84115 (bản sửa đổi 10847117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is remembered as a national hero in the history of Manipur.
Từ trong câu: hero, remember, national, history
«Gambhir Singh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1204252 (bản sửa đổi 10751312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is revealed that the three heroes did not die after all.
Từ trong câu: hero, reveal, die
«Amazing Fantasy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274148 (bản sửa đổi 10981542). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is a hero for many teachers, and, of course, many students.
Từ trong câu: hero, many, teacher, course, student
«Learning Theorists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118683 (bản sửa đổi 4641460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When they got out the men were heroes around the world.
Từ trong câu: hero, get, out, man, around, world
«Apollo 11», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116865 (bản sửa đổi 10814753). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A policeman forces the hero, Choubert, to search through his memory.
Từ trong câu: hero, policeman, force, search, memory
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The poem ends with some words of hope for the hero.
Từ trong câu: hero, poem, end, word, hope
«Clarel (poem)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565559 (bản sửa đổi 10054746). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Heroes do come to life, in this way, for some authors.
Từ trong câu: hero, come, life, way, author
«Alexei Maxim Russell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284901 (bản sửa đổi 11014474). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the war ended, he was considered a war hero.
Từ trong câu: hero, war, end, consider
«Dwight D. Eisenhower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7693 (bản sửa đổi 10838606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Often, they told stories about the heroes of old times.
Từ trong câu: hero, often, tell, story, old, time
«Irish language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24492 (bản sửa đổi 10661510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is named after the two heroes of the games.
Từ trong câu: hero, name, game
«Jak and Daxter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93950 (bản sửa đổi 10333750). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually a story about a hero from history.
Từ trong câu: hero, usually, story, history
«Grand opera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227863 (bản sửa đổi 9119789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A key part of many adventure fictions is the hero.
Từ trong câu: hero, key, part, many, adventure, fiction
«Adventure fiction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=477505 (bản sửa đổi 10271001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If he makes a great kick he is a hero.
Từ trong câu: hero, make, great, kick
«Placekicker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526269 (bản sửa đổi 11006410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These movies made him known as a strong action hero.
Từ trong câu: hero, movie, make, know, strong, action
«Sanjay Dutt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1075042 (bản sửa đổi 10730037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its young hero enters a dark family house at midnight.
Từ trong câu: hero, young, enter, dark, family, house, midnight
«Stéphane Mallarmé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274968 (bản sửa đổi 11010363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To make him interesting a hero must not be perfect.
Từ trong câu: hero, make, interest, perfect
«Game Creation with XNA/Game Creation/Story Writing and Character Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251270 (bản sửa đổi 4667835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the film, male characters are no longer heroes.
Từ trong câu: hero, film, male, character, long
«Rear Window», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40617 (bản sửa đổi 11013851). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She would like him to be a military hero.
Từ trong câu: hero, like, military
«Aida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238181 (bản sửa đổi 10935360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Later, he shows that he is truly a hero.
Từ trong câu: hero, late, show, truly
«Rory Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320914 (bản sửa đổi 9711160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a hero and had many adventures.
Từ trong câu: hero, adventure, many
«Väinämöinen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50205 (bản sửa đổi 8692811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other people thought that he was a hero.
Từ trong câu: hero, people, think
«John Brown (abolitionist)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232445 (bản sửa đổi 10937381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is considered one of Scotland's greatest heroes.
Từ trong câu: hero, consider, great
«James Douglas, Lord of Douglas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404276 (bản sửa đổi 10571405). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was special music to introduce the hero.
Từ trong câu: hero, special, music, introduce
«Soundtrack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=512404 (bản sửa đổi 9762841). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hero
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hero
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hero trong kho câu?
- Kho câu có 441 câu có từ hero hoặc các dạng của từ, trích từ 371 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hero xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hero gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hero?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hero: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.