Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glance”

1.607 câu thật có từ glance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glance nghĩa là liếc nhìn. glance là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: throw a glance at; take a brief look at. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glance

Danh sách câu dẫn chứng (137 câu)

Từ hay đi cùng glance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glance around3.347 lần
glance round4.036 lần
quick glance1.978 lần
exchanged glance1.254 lần
furtive glance1.119 lần
glance towards2.545 lần
cast a glance1.516 lần
glance toward1.778 lần
searching glance1.042 lần
rapid glance1.020 lần
hasty glance921 lần
single glance1.355 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glance trong kho câu?
Kho câu có 1.607 câu có từ glance hoặc các dạng của từ, trích từ 702 tác phẩm và tài liệu. 40 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 516 câu, rồi Bậc B1 với 346 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glance: Quá khứ đơn (653 câu), Câu phủ định (183 câu), Quá khứ hoàn thành (145 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.