Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crown”

597 câu thật có từ crown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crown nghĩa là vương miện. crown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a tooth above the gum that is covered with enamel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crown

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng crown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crown vo9.277 lần
crown prince1.848 lần
crown of thorns482 lần
thousand crown1.341 lần
imperial crown396 lần
golden crown598 lần
vols crown314 lần
half a crown2.308 lần
half crown1.888 lần
crown jewels251 lần
crown of martyrdom187 lần
laurel crown177 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crown trong kho câu?
Kho câu có 597 câu có từ crown hoặc các dạng của từ, trích từ 414 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 181 câu, rồi Bậc B2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crown: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.