totter
động từC2- tottered
- tottering
- totters
totter nghĩa là loạng choạng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
totter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move without being stable, as if threatening to fall.
Các nét nghĩa của từ totter
- 1
động từC2
move without being stable, as if threatening to fall
di chuyển không vững, như muốn ngãdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
totter feebly41 lần trong kho sách
totter steps290 lần trong kho sách
- 2
động từC2
walk unsteadily
bước đi không vữngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa toddle · coggle · dodder · paddle · waddle
- 3
động từC2
move unsteadily, with a rocking motion
di chuyển không ổn định, với một chuyển động lắc lưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa teeter · seesaw
Câu hỏi thường gặp về totter
totter nghĩa là gì?
totter nghĩa là loạng choạng (bản dịch máy, chưa biên tập). totter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move without being stable, as if threatening to fall.
totter được dùng trong câu như thế nào?
"'Ha!' said the King, 'Give it to me!' and tottering he arose and descending a few steps seized the flask. (S. Weir Mitchell, The Wonderful Stories of Fuz-Buz the Fly and Mother Grabem the Spider. Nguồn: Project Gutenberg #52899.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/totter, mã đối chiếu EV-DC7EE6E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng