Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “branch”

1.231 câu thật có từ branch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: branch nghĩa là chi nhánh. branch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a division of some larger or more complex organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ branch

Danh sách câu dẫn chứng (1.231 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng branch nằm ở trang từ điển: branch đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ branch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ branch trong kho câu?
Kho câu có 1.231 câu có từ branch hoặc các dạng của từ, trích từ 822 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ branch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ branch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 387 câu, rồi Bậc B2 với 215 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.