Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “branch”

1.192 câu thật có từ branch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: branch nghĩa là chi nhánh. branch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a division of some larger or more complex organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ branch

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng branch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earthly branch2.937 lần
branch starting2.640 lần
olive branch801 lần
topmost branch473 lần
spreading branch522 lần
palm branch508 lần
executive branch423 lần
branch of industry451 lần
branch of trees943 lần
branch of science498 lần
lower branch597 lần
overhanging branch292 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ branch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ branch trong kho câu?
Kho câu có 1.192 câu có từ branch hoặc các dạng của từ, trích từ 809 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ branch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ branch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 378 câu, rồi Bậc B2 với 209 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ branch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ branch: Quá khứ đơn (157 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (109 câu), Câu phủ định (82 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.