Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

articulate

tính từ, động từB2
US/ɑɹˈtɪkjəˌleɪt/
articulated
articulates
articulating

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

articulate nghĩa là nói rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

articulate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing yourself easily or characterized by clear expressive language.

Các nét nghĩa của từ articulate

  1. 1

    tính từB2

    expressing yourself easily or characterized by clear expressive language

    thể hiện bản thân một cách dễ dàng hoặc đặc trưng bởi ngôn ngữ biểu cảm rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa inarticulate

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • articulate a syllable44 lần trong kho sách

    • articulate buses20 lần trong kho sách

    • faintly articulate62 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    consisting of segments held together by joints

    bao gồm các đoạn được giữ với nhau bằng khớpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa articulated

  3. 3

    động từB2

    provide with a joint

    cung cấp một khớpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa joint

  4. 4

    động từB2

    put into words or an expression

    diễn đạt thành từ hoặc một biểu thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa give voice · formulate · word · phrase

  5. 5

    động từB2

    speak, pronounce, or utter in a certain way

    nói, phát âm hoặc nói theo một cách nào đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pronounce · enounce · sound out · enunciate · say

Câu hỏi thường gặp về articulate

articulate nghĩa là gì?

articulate nghĩa là nói rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập). articulate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing yourself easily or characterized by clear expressive language.

articulate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ articulate có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

articulate được dùng trong câu như thế nào?

I tried to call him back, but I could no longer articulate, and a dreamy, half-conscious state of feeling came over me. (William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/articulate, mã đối chiếu EV-EFC7BD30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “articulate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa articulate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I tried to call him back, but I could no longer articulate, and a dreamy, half-conscious state of feeling came over me.

Tôi cố gắng gọi lại cho anh ấy, nhưng tôi không thể nói rõ được nữa, và một cảm giác mơ màng, nửa tỉnh nửa mê tràn ngập trong tôi.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She looked piteously from her brother to her sister, struggling in vain to articulate.

Cô nhìn anh trai rồi đến em gái một cách đáng thương, cố gắng nói một cách vô ích.dịch máy, chưa biên tập

Mary Cholmondeley, Prisoners: Fast Bound In Misery And Iron. Nguồn: Project Gutenberg #18834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The old Squire could but look at his son, and move his lips in an articulate murmur.

Vị điền chủ già chỉ có thể nhìn con trai mình và mấp máy môi thì thầm rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

Dinah Maria Mulock Craik, Agatha's Husband: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #21767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He durst not turn his eyes towards his brother, but he uttered in words scarcely articulate, "Lord!
James Hogg, The Brownie of Bodsbeck, and Other Tales (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40955. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her voice shook so that she could with difficulty articulate the words.
Mrs. Oliphant, Madam: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55125. · Nguyên văn tiếng Anh
Although he is articulate in his condemnation of capitalism and war, when he is asked the most vital question: ‘what is to be done?’

Mặc dù ông lên án chủ nghĩa tư bản và chiến tranh một cách rõ ràng, nhưng khi được hỏi câu hỏi quan trọng nhất: 'phải làm gì?'dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Rashidun and Umayyads played an important role in articulating the new religion of Islam while establishing the Islamic state in the Middle East.
«Islamization and Religious Rule under Islam», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Maximilian tried to speak, but he could articulate nothing; he staggered, and supported himself against the wainscot.
Alexandre Dumas, The Count of Monte Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #1184. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Rising to his feet, the master of the house at last made use of articulate speech.
Émile Zola, The Downfall. Nguồn: Project Gutenberg #13851. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
At Ellen's entrance, the dying woman lay still, and apparently calm, except that a plaintive, half-articulate sound occasionally wandered through her lips.
Nathaniel Hawthorne, Fanshawe. Nguồn: Project Gutenberg #7085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"My father!" were the first words she attempted to articulate.
Madame, 1790?-1881 Panache, Manners: A Novel, Vol 3. Nguồn: Project Gutenberg #40160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He articulated with difficulty, and his voice was strange to his own ears.
Guy Thorne, The Angel. Nguồn: Project Gutenberg #40571. · Nguyên văn tiếng Anh